Trang chủ » Sản phẩm » Land Cruiser 2022

Số chỗ ngồi : 7 chỗ

Kiểu dáng : SUV

Nhiên liệu : Xăng

Xuất xứ : Xe nhập khẩu

Thông tin khác: Số tự động 10 cấp

Land Cruiser 2022

4.100.000.000

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4965 x 1980 x 1945
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) 1665 / 1670
Khoảng sáng gầm xe (mm) 235
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 32/24
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
Trọng lượng không tải (kg) 2470-2570
Trọng lượng toàn tải (kg) 3230
Dung tích bình nhiên liệu (L) 93L
Động cơ xăng Loại động cơ V35A-FTS, V6, tăng áp kép/ V35A-FTS, 6 cylinders, V arrangement, twin turbo charger
Dung tích xy lanh (cc) 3445
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) (305) 409 / 5200 *
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 650 / 2000 - 3600 *
Hệ thống truyền động 4 bánh toàn thời gian/Full-time 4WD
Hộp số Tự động 10 cấp/10AT
Hệ thống treo Trước Hệ thống treo động lực học độc lập tay đòn kép/ IFS, Kinetic Dynamic Suspension System
Sau Hệ thống treo động lực học liên kết 4 điểm/ 4-link
Hệ thống lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ & Bộ chấp hành hệ thống lái/ HPS, Steer act
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc 18 inch/ Alloy 18 inch
Kích thước lốp 265/65R18
Phanh Trước Đĩa thông gió/ Ventilated disc
Sau Đĩa thông gió/ Ventilated disc
Tiêu chuẩn khí khải Euro 5, OBD
Tay lái Loại tay lái 3 chấu / 3 spokes
Chất liệu Da ốp gỗ / Leather & wood
Nút bấm điều khiển tích hợp Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID, điều khiển hành trình thích ứng, cảnh báo lệch làn/ Telephone, Audio, MID, DRCC, LDA
Điều chỉnh Chỉnh điện 4 hướng/ E-tilt & Telescopic adjustable
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động/ Electrochromic
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin 7"
Cửa sổ trời Có/With
Hệ thống âm thanh Màn hình giải trí trung tâm 12.3", chạm đa điểm
Màn hình đa địa hình Có / With
Số loa 14 JBL
Cổng kết nối USB Có / With
Kết nối Bluetooth Có / With
Kết nối điện thoại thông minh Không có/Without
Hệ thống điều hòa Hệ thống điều hòa (Tự động/Auto) Tự động 4 vùng độc lập
Cổng sạc Có / With (5)
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Đèn xi nhan tuần tự Có/With
Tự động bật/tắt Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
Hệ thống cân bằng góc chiếu Có (tự động)/ With (auto)
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước LED
Sau LED
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có (tự động) / With (auto)
Tích hợp đèn chào mừng Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Màu Cùng màu thân xe
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Có/With
Chức năng sấy gương Có/With
Chức năng chống chói tự động Có/With
Gạt mưa Trước Tự động / Auto
Sau Gián đoạn theo thời gian / Intermittent
Thanh giá nóc Có / With
Tính năng hỗ trợ ra vào xe Có/With
Cửa hậu điều khiển điện và mở cốp rảnh tay Có / With
Tích hợp chế độ lái thể thao 3 chế độ / 3 modes/ (Eco / Normal / Sport)
Hệ thống chống ồn chủ động Có/ With
Hệ thống hỗ trợ khi vào cua Có/With
Hộp làm mát Có/With
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm Có / With
Chức năng mở cửa thông minh Có / With
Phanh tay điện tử Có / With
Hệ thống dẫn đường Có / With
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa) /With (auto& jam protection at all windows)
Cửa hậu điều khiển điện Có / With
Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) Cảnh báo tiền va chạm (PCS) Có/With
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA) Có/With
Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) Có / With
Đèn chiếu xa tự động (AHB) Có / With
Chức năng hỗ trợ vượt địa hình Có/With
Camera phát hiện người phía sau Có/With
Hệ thống kiểm soát tích hợp động lực học (VDIM) Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có/With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC) Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) Có/With
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (DAC) Có/With
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPMS) Có/With
Hệ thống lựa chọn đa địa hình (MTS) Có / With (Auto, Dirt, Sand, Mud, Deep Snow)
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) Có / With
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) Có / With
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) Có / With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước Có / With
Sau Có / With
Góc trước Có / With
Góc sau Có / With
Có/With
Túi khí Số lượng túi khí 10
Túi khí người lái & hành khách phía trước Có / With
Túi khí bên hông phía trước & hàng ghế thứ 2 Có / With
Túi khí rèm Có / With
Túi khí đầu gối người lái và hành khách Có / With
Dây đai an toàn Hàng ghế trước Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp/ 3P ELR, pretension, force limit
Hàng ghế thứ 2 3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp/ 3P ELR, force limit
Hàng ghế thứ 3 3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp/ 3P ELR, force limit
Trục lái có cơ cấu hấp thụ lực khi va đập Có / With